gay

Anh /ɡeɪ/Mỹ /ɡeɪ/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ gay

Nghĩa của gay

  1. adj.đồng tínhRomantically or sexually attracted to people of the same sex.
  2. adj.liên quan đến người đồng tính; thuộc cộng đồng đồng tínhRelating to gay people, their lives, or their culture.

Câu ví dụ

My uncle is gay and lives with his husband.

Chú tôi là người đồng tính và sống cùng chồng của mình.

Schools can promote inclusion by ensuring that gay students receive the same respect and support as their peers.

Trường học có thể thúc đẩy sự hòa nhập bằng cách bảo đảm học sinh đồng tính nhận được sự tôn trọng và hỗ trợ ngang bằng với bạn cùng lứa.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

homosexual

Trái nghĩa

heterosexual

💡 Thường dùng làm tính từ; nghĩa cũ là vui vẻ, hân hoan hiện nay ít được dùng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← traitsympathetic →