town

Anh /taʊn/Mỹ /taʊn/

A1Thành phố
Tranh minh họa từ town

Nghĩa của town

  1. n.thị trấn; thành phố nhỏA settlement usually larger than a village but smaller than a city
  2. n.trung tâm thương mại; khu buôn bánThe central area where people go shopping or do business

Câu ví dụ

Our town has a bakery beside the old bridge.

Thị trấn của chúng tôi có một tiệm bánh mì cạnh cây cầu cũ.

Improving public transport in a small town can help residents access jobs and essential services.

Cải thiện giao thông công cộng ở thị trấn nhỏ có thể giúp cư dân tiếp cận việc làm và các dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

💡 go into town nghĩa là đi vào khu trung tâm; lúc này town không có mạo từ đi trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← activitywithout →