activity

Anh /ækˈtɪvəti/Mỹ /ækˈtɪvəti/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ activity

Nghĩa của activity

  1. n.hoạt độngSomething people do for enjoyment, learning, or a particular purpose.
  2. n.sự năng động; tình trạng hoạt độngThe state of being busy or doing things.

Câu ví dụ

Painting is my favourite activity on rainy afternoons.

Vẽ tranh là hoạt động tôi thích nhất vào những buổi chiều mưa.

Regular physical activity can improve mental health and reduce the risk of several long-term illnesses.

Hoạt động thể chất thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe tinh thần và giảm nguy cơ mắc nhiều bệnh mãn tính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

active (adj.) · actively (adv.) · inactive (adj.) · activate (v.)

Trái nghĩa

inactivity

💡 Các hoạt động cụ thể đếm được; khi nói chung về sự năng động hay mức độ hoạt động thì không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← quicklytown →