tower

Anh /ˈtaʊə/Mỹ /ˈtaʊər/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ tower

Nghĩa của tower

  1. n.tháp; tòa thápa tall, narrow structure, standing alone or on a building
  2. v.cao vút; cao vượt hẳnrise much higher than nearby people or things

Câu ví dụ

We climbed the tower and watched boats cross the bay.

Chúng tôi leo lên tháp và ngắm thuyền băng qua vịnh.

The historic tower attracts visitors throughout the year, providing valuable income for nearby shops and restaurants.

Tòa tháp lịch sử thu hút du khách quanh năm, mang lại thu nhập đáng kể cho các cửa hàng và nhà hàng gần đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

towering (adj.)

💡 Khi là động từ, tower thường đi với over hoặc above, nghĩa là cao vượt hẳn những thứ xung quanh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← liestupid →