tourist

Anh /ˈtʊərɪst/Mỹ /ˈtʊrɪst/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ tourist

Nghĩa của tourist

  1. n.khách du lịch; du kháchSomeone who visits places for pleasure rather than work

Câu ví dụ

A tourist asked me how to reach the castle.

Một du khách hỏi tôi làm sao để đến lâu đài.

Large numbers of tourists support local businesses but can also place pressure on public transport.

Đông đảo khách du lịch hỗ trợ doanh nghiệp địa phương nhưng cũng có thể gây áp lực lên giao thông công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tourism (n.) · tour (n.) · tour (v.)

Đồng nghĩa

visitor, sightseer

💡 tourist thường là danh từ; trong cụm tourist attraction, từ này đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← circusfork →