tourism

Anh /ˈtʊərɪzəm/Mỹ /ˈtʊrɪzəm/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ tourism

Nghĩa của tourism

  1. n.ngành du lịch; hoạt động du lịch tham quantravel for pleasure and the businesses serving people who travel

Câu ví dụ

Tourism brings many visitors to our village each summer.

Du lịch đưa nhiều du khách đến làng chúng tôi vào mỗi mùa hè.

Sustainable tourism can generate income for local communities while protecting the natural landscapes that attract visitors.

Du lịch bền vững có thể tạo thu nhập cho cộng đồng địa phương, đồng thời bảo vệ những cảnh quan thiên nhiên thu hút du khách.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tourist (n.) · tour (n.)

💡 tourism thường không đếm được; để chỉ một du khách, dùng a tourist.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lipkangaroo →