kangaroo

Anh /ˌkæŋɡəˈruː/Mỹ /ˌkæŋɡəˈruː/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ kangaroo

Nghĩa của kangaroo

  1. n.chuột túiAn Australian mammal with powerful hind legs; females carry pouch young.

Câu ví dụ

A young kangaroo peeked out of its mother's pouch.

Một chú chuột túi con thò đầu ra khỏi túi của mẹ.

Habitat loss can force kangaroo populations closer to roads, increasing the risk of collisions with vehicles.

Mất môi trường sống có thể buộc các quần thể chuột túi phải tiến gần hơn đến đường giao thông, làm tăng nguy cơ va chạm với xe cộ.

Cụm từ thường gặp

💡 Số nhiều thêm trực tiếp -s: kangaroos; túi nuôi con gọi là pouch.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tourismjourney →