totally

Anh /ˈtəʊtəli/Mỹ /ˈtoʊtəli/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ totally

Nghĩa của totally

  1. adv.hoàn toàn; triệt đểcompletely; in every way or to the fullest degree

Câu ví dụ

I totally forgot to bring my swimming costume.

Tôi hoàn toàn quên mang đồ bơi.

Online courses cannot totally replace classroom teaching because students also benefit from direct social interaction.

Các khóa học trực tuyến không thể thay thế hoàn toàn việc giảng dạy trên lớp, vì học sinh cũng được lợi từ sự tương tác xã hội trực tiếp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

total (adj.) · total (n.) · total (v.)

Đồng nghĩa

completely, entirely, wholly

Trái nghĩa

partly

💡 Từ này mang sắc thái mạnh; trong văn viết trang trọng có thể thay bằng completely hoặc entirely.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← involveddisplay →