torture

Anh /ˈtɔːtʃə/Mỹ /ˈtɔːrtʃər/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ torture

Nghĩa của torture

  1. n.tra tấn; sự hành hạdeliberately inflicted severe pain, or an extremely distressing experience
  2. v.tra tấn; hành hạto deliberately cause severe physical or mental suffering

Câu ví dụ

Waiting all afternoon for the results was pure torture.

Chờ kết quả cả buổi chiều thật là một sự hành hạ.

International agreements prohibit torture and require governments to protect the basic rights of all prisoners.

Các thỏa thuận quốc tế nghiêm cấm tra tấn và yêu cầu chính phủ các nước bảo vệ quyền cơ bản của tất cả tù nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

torturer (n.) · tortured (adj.)

Đồng nghĩa

torment, agony

💡 Từ này mang sắc thái rất mạnh; trong đời thường người ta có thể nói quá về sự khổ sở, không chỉ là khó chịu thông thường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bucksufficient →