buck
Anh /bʌk/Mỹ /bʌk/
B2Đời sống
Nghĩa của buck
- n.đô la (từ lóng)An informal word for a dollar.
- n.con đực (hươu, thỏ)A male deer, rabbit, or certain other animals.
- v.nhảy tung, bật mạnh (ngựa)For a horse to jump with its back arched.
Câu ví dụ
I bought this warm scarf for just five bucks.
Tôi mua chiếc khăn quàng ấm này chỉ với năm đô la thôi.
Although shoppers may save a few bucks online, local retailers often provide more personalised advice and support.
Dù người mua hàng trực tuyến có thể tiết kiệm được vài đô la, các nhà bán lẻ địa phương thường cung cấp lời khuyên và hỗ trợ sát với nhu cầu hơn.
Cụm từ thường gặp
- a few bucks — vài đô la
- make a quick buck — kiếm nhanh tiền
- pass the buck — đùn đẩy trách nhiệm
- buck the trend — đi ngược xu hướng
Đồng nghĩa
dollar
💡 Khi chỉ đồng đô la, đây là từ lóng; pass the buck nghĩa là đùn đẩy trách nhiệm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →