armour

Anh /ˈɑːmə/Mỹ /ˈɑːrmɚ/

B2Lịch sử
Tranh minh họa từ armour

Nghĩa của armour

  1. n.áo giáp; bộ giápStrong protective covering worn in battle or fitted to vehicles.
  2. n.xe bọc thép; lực lượng thiết giápMilitary vehicles with protective covering, considered as a group.

Câu ví dụ

The museum displayed a knight's armour beside a wooden shield.

Bảo tàng trưng bày một bộ giáp hiệp sĩ bên cạnh chiếc khiên gỗ.

Surviving examples of medieval armour reveal how metalworking skills developed in response to changing military needs.

Các hiện vật áo giáp thời Trung Cổ còn sót lại cho thấy kỹ thuật gia công kim loại đã phát triển thế nào để đáp ứng nhu cầu quân sự thay đổi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

armoured (adj.)

💡 Đây là cách viết theo Anh Anh là armour, còn Anh Mỹ là armor; từ này thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stubbornbuck →