sufficient

Anh /səˈfɪʃənt/Mỹ /səˈfɪʃənt/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ sufficient

Nghĩa của sufficient

  1. adj.đủ; đầy đủenough to meet a need or achieve a purpose

Câu ví dụ

We have sufficient food for everyone at the picnic.

Chúng tôi có đủ đồ ăn cho mọi người tham dự buổi dã ngoại.

Without sufficient funding, local authorities may struggle to maintain essential services for their growing populations.

Nếu không có đủ kinh phí, chính quyền địa phương có thể gặp khó khăn trong việc duy trì các dịch vụ thiết yếu cho dân số ngày càng tăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

suffice (v.) · sufficiently (adv.) · insufficient (adj.) · sufficiency (n.)

Đồng nghĩa

enough, adequate

Trái nghĩa

insufficient, inadequate

💡 Thường dùng sufficient for hoặc sufficient to do; cách dùng này mang tính trang trọng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← torturecapsule →