top

Anh /tɒp/Mỹ /tɑːp/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ top

Nghĩa của top

  1. n.đỉnh; phần trên cùngthe highest part or surface of something
  2. adj.cao nhất; hàng đầuhighest in position, rank, or quality
  3. v.đứng đầu; vượt quato rank highest or be greater than something

Câu ví dụ

She placed the star on top of the tree.

Cô ấy đặt ngôi sao lên đỉnh cây thông.

Improving access to affordable housing should be a top priority for governments facing rapid urban population growth.

Cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở giá phải chăng nên là ưu tiên hàng đầu của các chính phủ đang đối mặt với tốc độ tăng dân số đô thị nhanh chóng.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

bottom

💡 on top of nghĩa là ở trên; at the top of nghĩa là ở đỉnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inpurple →