purple

Anh /ˈpɜːpəl/Mỹ /ˈpɝːpəl/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ purple

Nghĩa của purple

  1. adj.có màu tímHaving a colour made by mixing red and blue
  2. n.màu tímA colour between red and blue

Câu ví dụ

He wore a purple scarf with his grey coat.

Anh ấy quàng một chiếc khăn màu tím cùng chiếc áo khoác xám.

Garden designers often combine purple flowers with yellow varieties to create a striking visual contrast.

Các nhà thiết kế vườn thường kết hợp hoa tím với các giống hoa vàng để tạo sự tương phản thị giác nổi bật.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

purplish (adj.)

💡 purple có thể là tính từ hoặc danh từ; purplish nghĩa là ngả màu tím.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← topbottle →