tonight

Anh /təˈnaɪt/Mỹ /təˈnaɪt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ tonight

Nghĩa của tonight

  1. adv.tối nayduring the evening or night of today
  2. n.tối nay; đêm naythe evening or night of today

Câu ví dụ

We are making vegetable soup for dinner tonight.

Tối nay chúng tôi nấu súp rau làm bữa tối.

Residents will meet tonight to discuss how public transport could better serve the local community.

Cư dân sẽ họp tối nay để thảo luận về cách giao thông công cộng có thể phục vụ cộng đồng địa phương tốt hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi làm trạng ngữ thời gian thì dùng thẳng tonight, không thêm giới từ phía trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← blueinternet →