internet

Anh /ˈɪntənet/Mỹ /ˈɪntərnet/

A1Công nghệ
Tranh minh họa từ internet

Nghĩa của internet

  1. n.Internet; mạng toàn cầuThe worldwide network connecting computers and other devices.

Câu ví dụ

The internet stopped working halfway through our video call.

Mạng internet bị ngắt giữa chừng cuộc gọi video của chúng tôi.

Reliable internet access enables rural students to use educational resources that may be unavailable locally.

Kết nối internet ổn định giúp học sinh vùng nông thôn sử dụng các tài nguyên giáo dục mà ở địa phương có thể không có.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

the net

💡 Thường nói the internet; khi đứng làm định ngữ thì không dùng the.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tonighttaxi →