blue

Anh /bluː/Mỹ /bluː/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ blue

Nghĩa của blue

  1. adj.xanh da trờihaving the colour of a clear daytime sky
  2. n.màu xanh da trờithe colour of a clear daytime sky
  3. adj.buồn; chán nảnfeeling sad or unhappy

Câu ví dụ

He wore a blue jacket to the picnic.

Anh ấy mặc chiếc áo khoác xanh da trời đi dã ngoại.

Urban designers often use blue surfaces to create a sense of calm in busy public spaces.

Các nhà thiết kế đô thị thường dùng bề mặt màu xanh để tạo cảm giác yên bình ở những không gian công cộng đông đúc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bluish (adj.) · blueness (n.)

💡 feel blue nghĩa là cảm thấy buồn chán; màu nhạt hơn thì dùng light blue.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hottonight →