tolerate

Anh /ˈtɒləreɪt/Mỹ /ˈtɑːləreɪt/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ tolerate

Nghĩa của tolerate

  1. v.chịu đựng; dung thứTo accept something unpleasant or unwanted without stopping it.
  2. v.chịu được; chống chịu đượcTo withstand difficult conditions or substances without serious harm.

Câu ví dụ

I can tolerate noise, but not while studying.

Tôi có thể chịu được tiếng ồn, nhưng không thể chịu khi đang học.

Schools should not tolerate bullying, because every student deserves a safe and supportive learning environment.

Trường học không nên dung thứ bạo lực học đường, bởi mỗi học sinh đều xứng đáng có một môi trường học tập an toàn và đầy hỗ trợ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tolerance (n.) · tolerant (adj.) · tolerable (adj.) · intolerant (adj.)

Đồng nghĩa

endure, put up with

💡 Đi sau bằng danh từ hoặc động từ dạng V-ing: tolerate doing, không dùng to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← swordimitate →