today
Anh /təˈdeɪ/Mỹ /təˈdeɪ/
A1Đời sống
Nghĩa của today
- adv.hôm nay; hiện nayon this day, or during the present period
- n.hôm nay; thời naythe current day or the present period
Câu ví dụ
Let's eat outside today while the weather is warm.
Hôm nay trời ấm, chúng ta ăn ngoài trời đi.
Today, many universities offer flexible courses that allow students to combine employment with further education.
Ngày nay, nhiều trường đại học cung cấp các khóa học linh hoạt, cho phép sinh viên vừa đi làm vừa học tiếp.
Cụm từ thường gặp
- earlier today — hôm nay trước đó
- today's society — xã hội ngày nay
- from today — từ hôm nay
Đồng nghĩa
nowadays
💡 today vừa có thể nghĩa là hôm nay, vừa có thể chỉ thời nay; trước today không dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →