fourth

Anh /fɔːθ/Mỹ /fɔːrθ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ fourth

Nghĩa của fourth

  1. num.thứ tưcoming immediately after the third in a sequence
  2. n.một phần tưone of four equal parts of a whole

Câu ví dụ

Our apartment is on the fourth floor, beside the lift.

Căn hộ của chúng tôi nằm ở tầng bốn, cạnh thang máy.

The fourth stage of the recycling process involves transforming cleaned plastic into material suitable for new products.

Giai đoạn thứ tư của quy trình tái chế là chuyển hóa nhựa đã làm sạch thành nguyên liệu phù hợp để sản xuất sản phẩm mới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

four (num.) · fourthly (adv.)

💡 Thứ tư là fourth; forth nghĩa là phía trước, cần chú ý cách viết.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tomorrowtoday →