toad

Anh /təʊd/Mỹ /toʊd/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ toad

Nghĩa của toad

  1. n.con cócA frog-like animal with rough skin that usually lives on land.

Câu ví dụ

A small toad was hiding beneath the garden pot.

Một con cóc nhỏ đang trốn dưới chậu cây trong vườn.

Protecting ponds and nearby woodland helps toads survive as urban development reduces their natural habitats.

Khi đô thị phát triển làm thu hẹp môi trường sống tự nhiên, việc bảo vệ ao hồ và rừng cây gần đó giúp cóc tồn tại.

Cụm từ thường gặp

💡 toad là cóc; frog thường chỉ ếch.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reappraisalinflict →