inflict

Anh /ɪnˈflɪkt/Mỹ /ɪnˈflɪkt/

C1Môi trường
Tranh minh họa từ inflict

Nghĩa của inflict

  1. v.gây ra; giáng xuống (tổn hại)to cause someone or something to suffer harm

Câu ví dụ

The storm inflicted serious damage on our garden fence.

Cơn bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho hàng rào vườn nhà chúng tôi.

Unregulated industrial activity can inflict lasting damage on ecosystems and threaten the livelihoods of nearby communities.

Hoạt động công nghiệp không được kiểm soát có thể gây thiệt hại lâu dài cho hệ sinh thái và đe dọa sinh kế của cộng đồng lân cận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

infliction (n.)

💡 Cấu trúc là inflict [tổn hại] on [đối tượng], không được nói inflict sb.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← toadduplicate →