tinge

Anh /tɪndʒ/Mỹ /tɪndʒ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ tinge

Nghĩa của tinge

  1. n.sắc thái nhạt; chút ítA slight amount of colour, feeling, or another quality
  2. v.nhuốm chút màu sắc hoặc cảm xúcTo give something a slight colour or emotional quality

Câu ví dụ

The clouds had a pink tinge after sunset.

Sau khi mặt trời lặn, mây có một sắc hồng nhạt.

For many graduates, the excitement of entering employment is tinged with anxiety about financial independence.

Với nhiều sinh viên mới tốt nghiệp, niềm phấn khích khi bắt đầu đi làm lại pha lẫn lo lắng về sự độc lập tài chính.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

hint, trace

💡 a tinge of nghĩa là một chút; be tinged with nghĩa là pha chút.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← capeendurance →