tile

Anh /taɪl/Mỹ /taɪl/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ tile

Nghĩa của tile

  1. n.gạch ốp lát; gạch lát; ngóiA shaped piece used to cover floors, walls, or roofs.
  2. v.lát gạch; lợp ngóiTo cover a surface with tiles.

Câu ví dụ

One blue tile has cracked beside the kitchen sink.

Một viên gạch xanh đã nứt cạnh bồn rửa trong bếp.

Using locally produced roof tiles can reduce transport emissions and support traditional industries in rural areas.

Dùng ngói sản xuất tại địa phương có thể giảm khí thải vận chuyển và hỗ trợ các ngành nghề truyền thống ở nông thôn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tiled (adj.) · tiling (n.) · tiler (n.)

💡 Đây là danh từ đếm được; khi làm động từ, tile đi trực tiếp với bề mặt cần lát gạch.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tuitionpinch →