pinch

Anh /pɪntʃ/Mỹ /pɪntʃ/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ pinch

Nghĩa của pinch

  1. v.véo; kẹp; làm đauto squeeze something tightly, often between a finger and thumb
  2. n.một nhúm; một chúta small amount held between a finger and thumb
  3. n.cú véo; sự kẹpthe act of squeezing skin between a finger and thumb

Câu ví dụ

Pinch the pastry edges together to seal the pie.

Bóp chặt mép bột lại với nhau để đóng kín chiếc bánh nướng.

As food prices rise, families on low incomes increasingly feel the pinch and reduce nonessential spending.

Khi giá thực phẩm tăng, các gia đình thu nhập thấp ngày càng thấy túng thiếu và cắt giảm chi tiêu không thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

squeeze

💡 A pinch of nghĩa là một chút; feel the pinch nghĩa là thấy túng tiền.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tilesatisfactorily →