tiger

Anh /ˈtaɪɡə/Mỹ /ˈtaɪɡər/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ tiger

Nghĩa của tiger

  1. n.con hổA large wild cat with dark stripes on orange fur

Câu ví dụ

The tiger rested in the shade beside a pool.

Con hổ nằm nghỉ dưới bóng râm bên bể nước.

Protecting tiger habitats also helps conserve other species that share the same forest ecosystems.

Bảo vệ môi trường sống của hổ cũng góp phần bảo tồn các loài khác cùng sống trong một hệ sinh thái rừng.

Cụm từ thường gặp

💡 Đây là danh từ đếm được; một con hổ dùng a tiger.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← basketballChristmas →