tibia

Anh /ˈtɪbiə/Mỹ /ˈtɪbiə/

C2Sức khỏe
Tranh minh họa từ tibia

Nghĩa của tibia

  1. n.xương chàyThe larger front bone between the knee and ankle

Câu ví dụ

The doctor showed me my tibia on the scan.

Bác sĩ chỉ cho tôi xương chày trên ảnh chụp.

A fracture of the tibia may require several months of rehabilitation before an athlete can safely resume training.

Gãy xương chày có thể cần vài tháng phục hồi chức năng trước khi vận động viên có thể tập luyện trở lại an toàn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tibial (adj.)

Đồng nghĩa

shinbone

💡 Tức là shinbone; số nhiều có thể là tibias hoặc tibiae.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← profanevehement →