thrive

Anh /θraɪv/Mỹ /θraɪv/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ thrive

Nghĩa của thrive

  1. v.phát triển mạnh; thịnh vượngTo grow strongly or become successful.

Câu ví dụ

These herbs thrive on our sunny kitchen windowsill.

Những loại thảo mộc này phát triển rất tốt trên ô cửa sổ bếp đầy nắng của chúng tôi.

Small businesses are more likely to thrive when local governments provide reliable infrastructure and accessible financial support.

Các doanh nghiệp nhỏ có khả năng phát triển mạnh hơn khi chính quyền địa phương cung cấp hạ tầng đáng tin cậy và hỗ trợ tài chính dễ tiếp cận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

thriving (adj.)

Đồng nghĩa

flourish, prosper

Trái nghĩa

decline

💡 Là nội động từ; thrive on nghĩa là càng có thêm năng lượng nhờ điều gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tranquilstimulus →