thousand

Anh /ˈθaʊzənd/Mỹ /ˈθaʊzənd/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ thousand

Nghĩa của thousand

  1. num.một nghìnThe number equal to ten hundreds.
  2. n.hàng nghìn; số lượng lớnA very large quantity, expressed as thousands.

Câu ví dụ

The repair cost nearly a thousand dollars in total.

Việc sửa chữa tổng cộng gần một nghìn đô la.

Several thousand residents have benefited from the new cycle routes connecting suburban neighbourhoods with the city centre.

Vài nghìn cư dân đã được hưởng lợi từ các tuyến đường xe đạp mới nối khu dân cư ngoại ô với trung tâm thành phố.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

thousandth (num.)

💡 Số đếm cụ thể không thêm s; để chỉ hàng nghìn nói chung dùng thousands of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lostGod →