God

Anh /ɡɒd/Mỹ /ɡɑːd/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ God

Nghĩa của God

  1. n.Thượng Đế; đấng tối cao duy nhấtThe supreme being worshipped in religions believing in one god.

Câu ví dụ

My grandmother thanks God before each meal at home.

Bà tôi cảm tạ Chúa trước mỗi bữa ăn ở nhà.

Belief in God can influence people's values, charitable activities, and responses to difficult circumstances.

Niềm tin vào Chúa có thể ảnh hưởng đến giá trị sống, các hoạt động từ thiện và cách con người đối phó với hoàn cảnh khó khăn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

godly (adj.) · godless (adj.) · godliness (n.)

💡 Chỉ vị thần duy nhất dùng God, thường không có mạo từ; nói chung về thần linh dùng god.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← thousandpart-time →