part-time

Anh /ˌpɑːt ˈtaɪm/Mỹ /ˌpɑːrt ˈtaɪm/

A2Công việc
Tranh minh họa từ part-time

Nghĩa của part-time

  1. adj.bán thời gian; không toàn thời gianInvolving fewer hours than a full working or studying week.
  2. adv.theo hình thức bán thời gian; không toàn thời gianFor fewer hours than a full working or studying week.

Câu ví dụ

My sister has a part-time job at a bakery.

Chị gái tôi có công việc bán thời gian ở một tiệm bánh mì.

Part-time employment allows university students to gain practical experience while continuing to focus on their studies.

Việc làm bán thời gian giúp sinh viên đại học tích lũy kinh nghiệm thực tế, đồng thời vẫn tập trung vào việc học.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

full-time

💡 Có thể dùng như tính từ hoặc trạng từ: a part-time job; work part-time.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Godcertainly →