thought

Anh /θɔːt/Mỹ /θɔːt/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ thought

Nghĩa của thought

  1. n.ý nghĩ; suy nghĩan idea or opinion formed in the mind
  2. n.sự suy nghĩ; sự cân nhắcthe process of thinking carefully about something
  3. v.nghĩ; cho rằng (quá khứ)past tense and past participle of think

Câu ví dụ

A sudden thought made me check my coat pocket.

Một ý nghĩ chợt lóe lên khiến tôi kiểm tra túi áo khoác.

Urban planning requires careful thought about how public spaces can serve people of different ages.

Quy hoạch đô thị đòi hỏi phải suy nghĩ kỹ lưỡng về cách các không gian công cộng có thể phục vụ người ở mọi lứa tuổi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

think (v.) · thinker (n.) · thoughtful (adj.) · thoughtless (adj.)

Đồng nghĩa

idea, reflection

💡 Khi chỉ một ý nghĩ cụ thể thì đếm được; khi chỉ quá trình suy nghĩ thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wholeloudly →