think

Anh /θɪŋk/Mỹ /θɪŋk/

A1Tư duy
Tranh minh họa từ think

Nghĩa của think

  1. v.cho rằng; nghĩ rằngTo have an opinion or belief about something.
  2. v.suy nghĩ; cân nhắcTo use your mind to consider ideas or solve problems.

Câu ví dụ

I think this soup needs a little more salt.

Tôi nghĩ món canh này cần thêm một chút muối.

Some people think that schools should devote more time to practical skills rather than examination preparation.

Một số người cho rằng trường học nên dành nhiều thời gian hơn cho kỹ năng thực hành thay vì luyện thi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

thought (n.) · thinker (n.) · thinking (n.) · thoughtful (adj.)

Đồng nghĩa

believe, consider

💡 Quá khứ và quá khứ phân từ đều là thought; khi nghĩa là cho rằng thì thường không dùng thể tiếp diễn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Englandanother →