England
Anh /ˈɪŋɡlənd/Mỹ /ˈɪŋɡlənd/
A1Du lịch
Nghĩa của England
- n.nước AnhA country forming part of the United Kingdom.
Câu ví dụ
My cousin lives in a quiet village in England.
Người họ hàng của tôi sống ở một ngôi làng yên tĩnh tại England.
Historic towns in England attract international visitors, creating jobs while increasing pressure on local infrastructure.
Các thị trấn lịch sử ở England thu hút du khách quốc tế, tạo ra việc làm nhưng cũng làm tăng áp lực lên hạ tầng địa phương.
Cụm từ thường gặp
- southern England — miền nam nước Anh
- the north of England — miền bắc nước Anh
- travel to England — đến nước Anh
Họ từ
English (adj.)
💡 England chỉ nước Anh, không có nghĩa là toàn bộ Vương quốc Anh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →