want

Anh /wɒnt/Mỹ /wɑːnt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ want

Nghĩa của want

  1. v.muốn; mong muốnTo desire something or wish for something to happen.
  2. n.sự thiếu thốn; cảnh nghèo khóA lack of something needed, especially basic necessities.

Câu ví dụ

I want to grow tomatoes on our balcony.

Tôi muốn trồng cà chua trên ban công nhà mình.

Many young adults want governments to invest more in affordable housing rather than expensive urban redevelopment projects.

Nhiều người trẻ mong muốn chính phủ đầu tư nhiều hơn vào nhà ở giá phải chăng thay vì các dự án tái phát triển đô thị đắt đỏ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wanted (adj.) · unwanted (adj.)

Đồng nghĩa

wish, desire

💡 Dùng want to do hoặc want sb to do; không dùng want doing để diễn đạt ý muốn làm gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← momentEngland →