thesis

Anh /ˈθiːsɪs/Mỹ /ˈθiːsɪs/

C1Giáo dục
Tranh minh họa từ thesis

Nghĩa của thesis

  1. n.luận văn; luận ánA long research paper written for a university degree.
  2. n.luận điểm; luận đềA central claim that someone presents and supports with evidence.

Câu ví dụ

Leila spent the weekend checking references for her thesis.

Leila dành cả cuối tuần để kiểm tra các tài liệu tham khảo cho luận văn của mình.

His thesis examines how access to public transport influences employment opportunities in disadvantaged urban communities.

Luận án của anh ấy xem xét cách việc tiếp cận giao thông công cộng ảnh hưởng đến cơ hội việc làm ở các cộng đồng đô thị yếu thế.

Cụm từ thường gặp

💡 Số nhiều là theses; từ này vừa chỉ luận văn học vị, vừa chỉ luận điểm cốt lõi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← transmissionrejoice →