theory

Anh /ˈθɪəri/Mỹ /ˈθɪri/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ theory

Nghĩa của theory

  1. n.lý thuyết; học thuyếtan organized explanation of facts or how something works
  2. n.giả thuyết; suy đoánan idea offered to explain something, not yet proved
  3. n.kiến thức lý thuyếtthe principles of a subject rather than their practical application

Câu ví dụ

My theory is that the cat knocked the cup over.

Theo tôi thì con mèo đã làm đổ cốc.

Students benefit from courses that connect scientific theory with practical experiments and problems from everyday life.

Sinh viên được hưởng lợi từ các khóa học kết nối lý thuyết khoa học với thực hành và các vấn đề trong cuộc sống hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

theoretical (adj.) · theoretically (adv.) · theorist (n.) · theorise (v.)

💡 in theory nghĩa là về mặt lý thuyết, thường được đối chiếu với in practice.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pregnancyseminar →