pregnancy
Anh /ˈpreɡnənsi/Mỹ /ˈpreɡnənsi/
B2Sức khỏe
Nghĩa của pregnancy
- n.mang thai; thai kỳThe condition or period of carrying a developing baby.
Câu ví dụ
She enjoyed gentle walks throughout her pregnancy last year.
Năm ngoái, cô ấy thích đi bộ nhẹ nhàng trong suốt thời gian mang thai.
Access to reliable healthcare during pregnancy improves health outcomes for both mothers and their babies.
Được tiếp cận các dịch vụ y tế đáng tin cậy trong thai kỳ giúp cải thiện sức khỏe cho cả người mẹ lẫn em bé.
Cụm từ thường gặp
- during pregnancy — trong thời gian mang thai
- early pregnancy — giai đoạn đầu thai kỳ
- pregnancy test — que thử thai
Họ từ
pregnant (adj.)
💡 during pregnancy nghĩa là trong thời gian mang thai; tính từ tương ứng là pregnant.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →