that

Anh /ðæt/Mỹ /ðæt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ that

Nghĩa của that

  1. det.đó; kiaused before a noun to identify something farther away
  2. pron.cái đó; điều đó; đại từ quan hệrefers to something indicated, or introduces a defining relative clause
  3. conj.rằng; là (dẫn mệnh đề)introduces a clause expressing a statement, belief, or fact

Câu ví dụ

Could you pass me that bowl beside the window?

Bạn đưa giúp mình cái bát bên cửa sổ kia được không?

Research suggests that access to green spaces can improve mental health among people living in cities.

Nghiên cứu cho thấy việc tiếp cận không gian xanh có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của người dân sống ở thành phố.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi là chỉ định từ, số nhiều là those; trong mệnh đề tân ngữ, that thường có thể lược bỏ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← grammarticket →