grammar

Anh /ˈɡræmə/Mỹ /ˈɡræmər/

A1Giáo dục
Tranh minh họa từ grammar

Nghĩa của grammar

  1. n.ngữ pháp; quy tắc ngữ phápThe rules for combining words and changing their forms.

Câu ví dụ

Our teacher explains grammar using examples from everyday conversations.

Giáo viên của chúng tôi giải thích ngữ pháp bằng các ví dụ lấy từ những cuộc trò chuyện hằng ngày.

Although grammar instruction is important, language courses should also give learners opportunities to communicate in realistic situations.

Dù việc dạy ngữ pháp rất quan trọng, các khóa học ngôn ngữ cũng nên tạo cơ hội để người học giao tiếp trong những tình huống thực tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

grammatical (adj.) · grammatically (adv.) · ungrammatical (adj.)

💡 Khi nói về kiến thức ngữ pháp thì không đếm được; một lỗi ngữ pháp dùng a grammar mistake.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dirtythat →