than

Anh /ðæn/Mỹ /ðæn/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ than

Nghĩa của than

  1. prep.so với; hơnused to introduce the second thing in a comparison
  2. conj.so với; hơn (dùng trước mệnh đề)used before a clause expressing the other side of a comparison

Câu ví dụ

My new backpack is lighter than my old one.

Chiếc ba lô mới của tôi nhẹ hơn cái cũ.

Investing in public transport may be more effective than building additional roads in crowded cities.

Trong các thành phố đông đúc, đầu tư vào giao thông công cộng có thể hiệu quả hơn việc xây thêm đường.

Cụm từ thường gặp

💡 Than dùng khi so sánh; then nghĩa là sau đó, cần chú ý chính tả.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mountainwarm →