terrestrial

Anh /təˈrestriəl/Mỹ /təˈrestriəl/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ terrestrial

Nghĩa của terrestrial

  1. adj.sống trên cạn; thuộc đất liềnliving on or relating to land rather than water
  2. adj.thuộc Trái Đấtrelating to Earth rather than other planets
  3. adj.phát sóng mặt đấtbroadcast using equipment on Earth rather than satellites

Câu ví dụ

Unlike fish, terrestrial animals spend their lives on land.

Không giống cá, động vật trên cạn sống cả đời trên đất liền.

Protecting terrestrial habitats is essential because many species cannot survive outside their original ecosystems.

Bảo vệ môi trường sống trên cạn là điều thiết yếu vì nhiều loài không thể tồn tại khi rời khỏi hệ sinh thái ban đầu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

extraterrestrial (adj.)

Trái nghĩa

aquatic

💡 Nghĩa sống trên cạn đối lập với aquatic (sống dưới nước).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← negligencestarch →