tentacle

Anh /ˈtentəkl/Mỹ /ˈtentəkl/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ tentacle

Nghĩa của tentacle

  1. n.xúc tua long flexible animal part used for touching or grasping

Câu ví dụ

The octopus wrapped a tentacle around a small shell.

Con bạch tuộc quấn một xúc tu quanh chiếc vỏ sò nhỏ.

Each tentacle helps the octopus explore its surroundings and capture food in complex marine habitats.

Mỗi xúc tu giúp bạch tuộc khám phá môi trường xung quanh và bắt mồi trong các môi trường sống biển phức tạp.

Cụm từ thường gặp

💡 Xúc tu của bạch tuộc, sứa dùng tentacle; râu côn trùng dùng antenna.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← undermineuniformly →