tend

Anh /tend/Mỹ /tend/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ tend

Nghĩa của tend

  1. v.thường; có xu hướngTo usually behave in a particular way.
  2. v.chăm sóc; trông nomTo look after someone or something.

Câu ví dụ

I tend to feel sleepy after a big lunch.

Tôi thường buồn ngủ sau một bữa trưa no.

People tend to use public transport more frequently when services are reliable, affordable, and easy to access.

Mọi người thường sử dụng phương tiện công cộng thường xuyên hơn khi dịch vụ đáng tin cậy, giá cả hợp lý và dễ tiếp cận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tendency (n.)

💡 tend to do nghĩa là thường làm gì; tend to someone nghĩa là chăm sóc ai đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← attitudeseafood →