attitude

Anh /ˈætɪtjuːd/Mỹ /ˈætɪtuːd/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ attitude

Nghĩa của attitude

  1. n.thái độ; quan điểmhow you think or feel about someone or something

Câu ví dụ

His cheerful attitude makes even rainy mornings feel brighter.

Thái độ vui vẻ của anh ấy khiến cả những buổi sáng mưa cũng trở nên tươi sáng hơn.

Schools can encourage a positive attitude towards learning by giving students constructive feedback rather than constant criticism.

Trường học có thể khuyến khích thái độ tích cực đối với việc học bằng cách đưa ra phản hồi mang tính xây dựng thay vì liên tục chỉ trích.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

outlook, stance

💡 Thái độ đối với một việc gì thường dùng attitude to hoặc towards.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← requiretend →