tenable

Anh /ˈtenəbl/Mỹ /ˈtenəbl/

C2Tư duy
Tranh minh họa từ tenable

Nghĩa của tenable

  1. adj.đứng vững; có thể bảo vệ đượcAble to be defended or maintained against criticism.

Câu ví dụ

His excuse was no longer tenable after we checked.

Lời viện cớ của anh ấy không còn đứng vững sau khi chúng tôi kiểm tra.

The assumption that economic growth always improves public wellbeing is no longer tenable in every context.

Giả định rằng tăng trưởng kinh tế luôn cải thiện phúc lợi công cộng không còn đứng vững trong mọi hoàn cảnh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

untenable (adj.) · tenability (n.)

Đồng nghĩa

defensible, sustainable

Trái nghĩa

untenable, indefensible

💡 Thường nói về luận điểm hoặc lập trường đứng vững được; không có nghĩa là thoải mái.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inveterateclasp →