tempt

Anh /tempt/Mỹ /tempt/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ tempt

Nghĩa của tempt

  1. v.cám dỗ; lôi kéo; thu hútTo make someone want something or want to do something.

Câu ví dụ

The fresh pastries tempted me to enter the bakery.

Những chiếc bánh ngọt tươi ngon đã cám dỗ tôi bước vào tiệm bánh.

Heavy discounts may tempt consumers to purchase products they neither need nor originally intended to buy.

Những đợt giảm giá lớn có thể khiến người tiêu dùng mua những sản phẩm mà họ không cần, thậm chí vốn dĩ không định mua.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

temptation (n.) · tempting (adj.) · temptingly (adv.)

Đồng nghĩa

entice, lure

Trái nghĩa

deter

💡 Thường dùng tempt sb to do hoặc tempt sb into doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← extensivecable →