teem

Anh /tiːm/Mỹ /tiːm/

C2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ teem

Nghĩa của teem

  1. v.tràn ngập; đông đúcto contain large quantities of living things or moving people
  2. v.mưa như trút nướcto rain very heavily

Câu ví dụ

The pond was teeming with tiny fish this morning.

Sáng nay, ao đầy ắp những con cá nhỏ.

Healthy coral reefs teem with marine life, making their protection essential for maintaining ocean biodiversity.

Các rạn san hô khỏe mạnh có nhiều sinh vật biển, nên việc bảo vệ chúng là điều cần thiết để duy trì đa dạng sinh học đại dương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

teeming (adj.)

Đồng nghĩa

abound

💡 Thường dùng teem with, nghĩa là tràn ngập sinh vật, người hoặc hoạt động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← imposthereof →