teamwork

Anh /ˈtiːmwɜːk/Mỹ /ˈtiːmwɝːk/

B2Công việc
Tranh minh họa từ teamwork

Nghĩa của teamwork

  1. n.làm việc nhóm; sự phối hợp nhómPeople working together effectively to achieve a shared goal

Câu ví dụ

Good teamwork helped us finish painting before lunch.

Nhờ phối hợp nhóm tốt, chúng tôi sơn xong trước giờ ăn trưa.

Group projects can develop teamwork skills that students will need in their future careers.

Các dự án theo nhóm có thể rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm mà sinh viên sẽ cần trong sự nghiệp sau này.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

team (n.) · teammate (n.)

Đồng nghĩa

cooperation, collaboration

💡 Là danh từ không đếm được; nhấn mạnh các thành viên cùng phối hợp làm việc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← aluminumstatic →