static

Anh /ˈstætɪk/Mỹ /ˈstætɪk/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ static

Nghĩa của static

  1. adj.đứng yên; không thay đổinot moving, changing, or developing
  2. adj.tĩnh điệnrelating to electric charges that build up on surfaces
  3. n.nhiễu điện; điện tích tĩnhelectrical interference or an electric charge collected on a surface

Câu ví dụ

The television picture stayed static while the sound continued.

Hình ảnh trên tivi đứng yên trong khi âm thanh vẫn tiếp tục.

Wages have remained static for several years, while housing costs have risen steadily in major cities.

Tiền lương nhiều năm qua hầu như không thay đổi, trong khi chi phí nhà ở ở các thành phố lớn tăng đều đặn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

statically (adv.)

Đồng nghĩa

unchanging, motionless

Trái nghĩa

dynamic

💡 static nhấn mạnh sự đứng yên hoặc không thay đổi; tĩnh điện dùng static electricity.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← teamworkoxygen →